15:57 EDT Thứ sáu, 18/08/2017

Thông tin cần thiết

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 15


Hôm nayHôm nay : 1081

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11917

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 960725

Quảng cáo trái

Hoạt động ngoại khóa của sinh viên
Văn nghệ chào mừng năm mới 2016
Cổng thông tin sinh viên
Cổng thông tin cán bộ
Cuộc thi chung kết Golden Key 2015
Sinh khoa Ngoại ngữ

Trang nhất » Thông tin » Góc thực hành Tiếng Anh

Nhân sự khoa

15 useful collocations for writing

Thứ tư - 23/11/2016 00:04
Những collocations dùng cho IELTS Writing
1.        To play/have a(n) important/key/vital/crucial role in (doing) sth: đóng vai trò quan trọng trong việc…
Ex: My grandparents played an important role in growing me up.
2.            To make significant/substantial/valuable/great/outstanding contrubution to sth: có sự đóng góp quan trọng/đáng kể cho…
Ex: Technology breakthroughs have made outstanding contribution to the development of education.
3.            To be a key/contributing factor influencing sth: là yếu tố chính ảnh hưởng đến…
Ex: Price is a key factor influencing customers’ decision of buying goods.
4.            To gain/derive benefit (from sth): lấy/có những lợi ích từ…
Ex: Both schools and learners gain much from the process of applying technological advances in class
5.            To have a right to do sth/ to be entitled to do sth: có quyền được làm gì đó
Ex: Every woman has a right to go to work like men.
6.            To benefit greatly/enormously/considerably…from sth: có lợi đáng kể từ việc gì đó
Ex: The success of a film obviously benefits enormously from a huge budget spending on it.
7.            To have/enjoy/achieve a huge/great success in doing sth: có/đạt được thành công lớn/rực rỡ trong việc gì…
Ex: No only men but women also have achieved great successes in working nowadays.
8.            To meet the need of/demand for sth: đáp ứng nhu cầu về
Ex: A lot of manufactoring companies have been trying to make products that can meet the demand of people.
9.            To fulfil a requirement/condition/obligation: thi hành một yêu cầu/làm theo một yêu cầu/kiều điện/tròn nghĩa vụ/nhiệm vụ
10.          To have/gain knowledge/understanding of dth: nâng cao/có hiểu biết/kiến thức về…
Ex: Local people have been trying to gain knowledge of foreign languages to improve communication skills to foreign tourists.
11. To undergo a dramatic change in sth: trải qua sự thay đổi lớn về…
Ex: Human being have undergone dramatic changes in science and technology.
12. To narrow/widen the gap between… and…: thu hẹp/mở rộng khoảng cách giữa … và …
Ex: That widens the gao between the rich and the poor.
13. To stimulate/promote the development of sth: thúc đẩy/kích thích sự phát triển
Ex: Modern technology can stimulate the development of a variety of things, especially education.
14. To be exposed to do sth: tiếp xúc với điều gì
Ex: It is advised that children be let to be exposed to more extra-curriculum activities rather than staying at home and spending all days watching TV or playing alone.
15. To have/exert an effect/impact/influence on sth: có ảnh hưởng/tác động đến…
Ex: Cigarette smoke definitely has an extremely bad impact on smokers themselves and the people around them.

Tác giả bài viết: Steven

Nguồn tin: Steven (Sưu tầm)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Quảng cáo bên phải

Nhân sự khoa Ngoại ngữ
Các hoạt động từ thiện của khoa Ngoại ngữ
Sinh khoa Ngoại ngữ
Bão Ly, sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh

Thăm dò ý kiến

Những cơ hội việc làm nào mà ngành Ngôn ngữ Anh tại Đại học Công nghệ Đồng Nai có thể mang lại cho bạn?

Biên dịch và phiên dịch

Giảng dạy tiếng Anh

Công việc thư ký văn phòng

Hướng dẫn viên du lịch

Tất cả các phương án trên