00:00 ICT Thứ tư, 12/12/2018

Thông tin cần thiết

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 69


Hôm nayHôm nay : 9

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 7380

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1392597

Quảng cáo trái

Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa của sinh viên
Cổng thông tin sinh viên
Hoạt động ngoại khóa

Trang nhất » Thông tin » Góc thực hành Tiếng Anh

Các mẫu câu phỏng vấn xin việc thông dụng (Phần 1)

Thứ hai - 11/04/2016 09:07
Trong bài viết này chúng tôi muốn gửi các bạn đọc các câu hỏi anh văn phỏng vấn xin việc phổ biến nhất. Hy vọng những câu phỏng vấn tiếng anh dưới đây sẽ phần nào giúp các bạn tự tin hơn trước các nhà tuyển dụng.

1. CÁC CÂU ANH VĂN PHỎNG VẤN XIN VIỆC THÔNG DỤNG NHẤT

– Tell me about yourself. — Hãy nói cho tôi biết về bản thân bạn?

– What are your strengths? — Điểm mạnh trong công việc của bạn là gì?

– What are your weaknesses? — điểm yếu của bạn là gì?

– Why do you want this job? — Tại sao bạn lại muốn có công việc này.

– What’s your ideal company? — công ty mà bạn muốn làm việc là gì?

– What attracted you to this company? — Công ty này thu hút bạn ở điểm gì?

– Why should we hire you? —  Tại sao tôi lại nên tuyển dụng bạn?

– What did you like least about your last job? — Hãy nói cho tôi biết điều bạn khôgnthích trogn việc này.

– When were you most satisfied in your job? — Công việc bạn hày lòng nhất là khi nào?

– What can you do for us that other candidates can’t? — Bạn có thể làm gì cho chúng tôi mà người khác khôgn thể làm được?

– What were the responsibilities of your last position?  — Trách nhiệm cảu bạn trong công việc cũ là gì?

– Why are you leaving your present job? — tái ao bạn lại từ bỏ công việc hiện tại?

– What do you know about this industry?  — Bạn biết gì về ngành công nghiệp này?

– What do you know about our company?  — Bạn biết gì về công ty chúng tôi?

– Are you willing to relocate?   — Bạn có sẵn sàng tái tổ chức lại bản thân không?

– Do you have any questions for me? — Bạn có câu hỏi nào dành cho chúng tôi không?

2. CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN ĐẾN LƯƠNG THƯỞNG

– What salary are you seeking? — Mức lương bạn đang tìm kiếm là bao nhiêu?

– What’s your salary history? —Mức lương trong quá khứ của bạn là bao nhiêu

 If I were to give you this salary you requested but let you write your job description for the next year, what would it say? — Nếu tôi có thể cung cấp cho bạn mức lương mà bạn yêu cầu nhưng tôi lại muốn bạn nói về công việc của bạn 1 năm sau hả?

3. CÁC CÂU HỎI  LIÊN QUAN ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN CÔNG VIỆC:

– What are you looking for in terms of career development? — Bạn đang tìm kiếm điều gì trong việc phát triển công việc của bản thân.

– How do you want to improve yourself in the next year? — Trong vòng một năm tới bạn muốn công việc của bạn phát triển như thế nào?

– What kind of goals would you have in mind if you got this job? — Mục tiêu của bạn khi bạn nhận công việc này là gì?

– If I were to ask your last supervisor to provide you additional training or exposure, what would she suggest? — Nếu sếp cũ của bạn đề nghị bạn nên tham gia một khóa học mới thì cô ấy sẽ đề nghị khóa học gì?

Tác giả bài viết: Khoa Ngoại ngữ

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Quảng cáo bên phải

Các hoạt động từ thiện của khoa Ngoại ngữ
Bão Ly, sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh

Thăm dò ý kiến

Những cơ hội việc làm nào mà ngành Ngôn ngữ Anh tại Đại học Công nghệ Đồng Nai có thể mang lại cho bạn?

Biên dịch và phiên dịch

Giảng dạy tiếng Anh

Công việc thư ký văn phòng

Hướng dẫn viên du lịch

Tất cả các phương án trên