23:58 ICT Thứ ba, 11/12/2018

Thông tin cần thiết

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 30


Hôm nayHôm nay : 974

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 7341

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1392558

Quảng cáo trái

Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa của sinh viên
Cổng thông tin sinh viên
Hoạt động ngoại khóa

Trang nhất » Thông tin » Góc thực hành Tiếng Anh

Những cụm từ thông dụng với động từ

Thứ hai - 04/04/2016 20:30
Trong tiếng Anh, khi động từ đi kèm với các giới từ khác nhau, cho ra các cụm từ có ý nghĩa khác nhau, đôi khi cũng tương tự như nhau , người ta gọi đó là cụm động từ (phrasal verbs). Với sự đa dạng và khó đoán về ngữ nghĩa như vậy, cụm động từ được xem là một trong những vấn đề khó nhằn nhất khi học tiếng Anh. Tuy nhiên, người bản ngữ khá thường sử dụng cụm động từ, kể cả trong văn nói lẫn văn viết. Tìm hiểu những động từ thông dụng và cụm động từ của chúng sẽ giúp ích rất nhiều nếu bạn muốn dùng tiếng Anh một cách tự nhiên.

Dưới đây là 4 động từ phổ biến và cụm động từ kèm theo chúng. Tham khảo nhé!

 

Get 

 

  •  
  • Get on: bước vào (xe), leo lên (lưng ngựa).
  • Get off: ra khỏi, rời khỏi (xe lửa, xe buýt, máy bay), leo xuống (lưng ngựa,xe đạp); loại bỏ.
  • Get out of: ra khỏi, rời khỏi (xe cộ hay một nơi chốn)
  • Get by: vượt qua (thường dùng trong khó khăn tài chính)
  • Get in/ into: đi vào ( một nơi hay một thứ gì đó)
  • Get over: hồi phục (sau một việc)
  • Get on with: có quan hệ tốt với ai đó.
  • Get away with: bỏ trốn.
  •  

Take

 

  •  
  • Take after: trông giống ai đó
  • Take in: hiểu
  • Take up: bắt đầu một thói quen mới
  • Take on: thuê người
  • Take over: quản lý
  • Take back: đem trả
  • Take down: viết ra
  • Take off: cất cánh
  •  

Come

 

  •  
  • Come about: xảy ra
  • Come along: đi cùng
  • Come apart: tách khỏi, rời ra
  • Come into: được hưởng, thừa hưởng
  • Come back: quay lại, trở lại
  • Come by: có được gì đó
  • Come in: đi vào
  • Come down: đi xuống
  • Come forward: đứng ra, xung phong
  • Come up: tiến gần. lại gần

 

Look

 

  •  
  • Look up: tra cứu thông tin
  • Look in: tạt ngang thăm
  • Look through: đọc lướt
  • Look round: nhìn chung quanh
  • Look forward to: mong đợi
  • Look on: đứng nhìn mà không làm gì
  • Look out:  coi chừng
  • Look ahead: nhìn xa trông rộng
  • Look to: mong đợi, tính đến, toan tính
  • Look back: nhìn lại
  • Look for: tìm kiếm

 

Chỉ cần xem qua 1 động từ mỗi ngày và “năng nhặt chặt bị”, WSE tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nỗi ám ảnh mang tên “cụm động từ”. Chúc các bạn thành công!

 

Tác giả bài viết: Khoa Ngoại ngữ

Nguồn tin: wallstreetenglish.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Quảng cáo bên phải

Các hoạt động từ thiện của khoa Ngoại ngữ
Bão Ly, sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh

Thăm dò ý kiến

Những cơ hội việc làm nào mà ngành Ngôn ngữ Anh tại Đại học Công nghệ Đồng Nai có thể mang lại cho bạn?

Biên dịch và phiên dịch

Giảng dạy tiếng Anh

Công việc thư ký văn phòng

Hướng dẫn viên du lịch

Tất cả các phương án trên