23:59 ICT Thứ ba, 11/12/2018

Thông tin cần thiết

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 46


Hôm nayHôm nay : 990

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 7357

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1392574

Quảng cáo trái

Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa của sinh viên
Cổng thông tin sinh viên
Hoạt động ngoại khóa

Trang nhất » Thông tin » Góc thực hành Tiếng Anh

Những từ vựng cần thiết trong phỏng vấn tiếng Anh Du lịch

Thứ tư - 13/04/2016 15:01
Du lịch được đánh giá là ngành phát triển mới của đất nước. Với sự đầu tư mạnh mẽ của nước ngoài, ngành du lịch đang có xu hướng phát triển mới về mọi mặt. Với nhiều thế mạnh về danh lam thắng cảnh, thực phẩm… nước ta đang tiến tới một sự phát triển mới về ngành du lịch.


Hàng năm có một số lượng lớn khách du lịch nước ngoài đến tham quan đất nước. Vì vậy việc làm ngành du lịch đang có xu hướng tăng lên rõ rệt. Tuy nhiên vấn đề lớn ở đây là nhu cầu giao tiếp ngôn ngữ. Du khách nước ngoài sử dụng tiếng anh là ngôn ngữ chủ yếu. Vì vậy, việc làm ngành du lịch quan trong hơn cả là sử dụng tiếng anh thành thạo.

Bài viết hôm nay xin chia sẻ tới mọi người danh sách những từ vựng liên quan đến tiếng anh phỏng vấn du lịch nói riêng và ngành du lịch nói chung.

Account payable – sổ ghi tiền phải trả

Airline route map – sơ đồ tuyến bay

Airline schedule – lịch bay

Rail schedule – lịch trình tàu hỏa

Booking file – hồ sơ đặt chỗ của khách hàng

Check-in – thủ tục vào cửa

Commission – tiền hoa hồng

Complimentary – miễn phí, đi kèm

Distribution – kênh cung cấp

Domestic travel – du lịch nội địa

High season – mùa cao điểm

+ Low Season – mùa ít khách

+ Preferred product – sản phẩm ưu đãi

Retail Travel Agency – đại lý bán lẻ về du lịch

+ Timetable – lịch trình

Tourism – ngành du lịch

Tourist – khách du lịch

Tour guide – hướng dẫn viên du lịch

Tour Voucher – phiếu dịch vụ du lịch

Travel Trade – kinh doanh du lịch

Vietnam National Administration of Tourism – tổng cục du lịch việt nam

Travel Advisories – thông tin cảnh báo du lịch

Travel Desk Agent – nhân viên đại lý du lịch

Room only – đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo

Passport – hộ chiếu

Inclusive tour – tour trọn gói

Manifest – bảng kê khai danh sách khách hàng

Flyer – tài liệu giới thiệu

Ticket – vé

Loyalty programme – chương trình khách hàng thường xuyên

Boarding pass – thẻ lên máy bay

Baggage allowance – lượng hành lý cho phép

+ Bus schedule – lịch trình xe buýt

Deposit – tiền đặt cọc

Destination – điểm đến

Trên đây là danh sách từ vựng liên quan đến tiếng Anh phỏng vấn du lịch mà Khoa Ngoại ngữ vừa mới chia sẻ tới các bạn. Đó là những từ vựng phổ biến nhất được sử dụng trong tiếng anh ngành du lịch. Hy vọng các bạn sẽ có thêm những kiến thức tiếng anh mới về ngành du lịch. Hãy chia sẻ tới mọi người để giúp việc học tiếng anh hiệu quả hơn nhé.

Tác giả bài viết: Khoa Ngoại ngữ

Nguồn tin: geography-vnu.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Quảng cáo bên phải

Các hoạt động từ thiện của khoa Ngoại ngữ
Bão Ly, sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh

Thăm dò ý kiến

Những cơ hội việc làm nào mà ngành Ngôn ngữ Anh tại Đại học Công nghệ Đồng Nai có thể mang lại cho bạn?

Biên dịch và phiên dịch

Giảng dạy tiếng Anh

Công việc thư ký văn phòng

Hướng dẫn viên du lịch

Tất cả các phương án trên